LÝ THUYẾT MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2

CHỦ ĐIỂM 1: EM LÀ HỌC SINH

BÀI 1. Tập đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kim

BÀI 2. Chính tả: Có công mài sắt, có ngày nên kim

BÀI 3. Tập đọc: Tự thuật

BÀI 4. Luyện từ và câu: Câu và từ

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: A, Ă, Â

BÀI 6. Chính tả: Ngày hôm qua đâu rồi ?

BÀI 7. Tập làm văn:Tự giới thiệu. Câu và bài

BÀI 8. Tập đọc: Phần thưởng

BÀI 9. Chính tả: Phần thưởng

BÀI 10. Tập đọc: Làm việc thật là vui

BÀI 11. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏi

BÀI 12. Chính tả: Làm việc thật là vui

BÀI 13. Tập làm văn: Chào hỏi. Tự giới thiệu

CHỦ ĐIỂM 2: BẠN BÈ

BÀI 1. Tập đọc: Bạn của Nai nhỏ

BÀI 2. Chính tả: Bạn của Nai nhỏ

BÀI 3. Tập đọc: Gọi bạn

BÀI 4. Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai là gì ?

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: B, C

BÀI 6. Chính tả: Gọi bạn

BÀI 7. Tập làm văn: Sắp xếp câu trong bài. Lập danh sách học sinh

BÀI 8. Tập đọc: Bím tóc đuôi sam

BÀI 9. Chính tả: Bím tóc đuôi sam

BÀI 10. Tập đọc: Trên chiếc bè

BÀI 11. Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Mở rộng vốn từ: ngày, tháng, năm

BÀI 12. Chính tả: Trên chiếc bè

BÀI 13. Tập làm văn: Cảm ơn, xin lỗi

CHỦ ĐIỂM 3: TRƯỜNG HỌC

BÀI 1. Tập đọc: Chiếc bút mực

BÀI 2. Chính tả: Chiếc bút mực

BÀI 3. Tập đọc: Mục lục sách

BÀI 4. Luyện từ và câu: Tên riêng và cách viết tên riêng. Câu kiểu Ai là gì ?

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: D, Đ

BÀI 6. Chính tả: Cái trống trường em

BÀI 7. Tập làm văn: Trả lời câu hỏi. Đặt tên cho bài. Luyện tập về mục lục sách

BÀI 8. Tập đọc: Mẩu giấy vụn

BÀI 9. Chính tả: Mẩu giấy vụn

BÀI 10. Tập đọc: Ngôi trường mới

BÀI 11. Luyện từ và câu: Câu kiểu Ai là gì ? Khẳng định. Phủ định. Mở rộng vốn từ: Đồ dùng học tập

BÀI 12. Chính tả: Ngôi trường mới

BÀI 13. Tập làm văn: Khẳng định, phủ định. Luyện câu về mục lục sách

CHỦ ĐIỂM 4: THẦY CÔ

BÀI 1. Tập đọc: Người thầy cũ

BÀI 2. Chính tả: Người thầy cũ

BÀI 3. Tập đọc: Thời khoá biểu

BÀI 4. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về các môn học. Từ chỉ hoạt động

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: E, Ê

BÀI 6. Chính tả: Cô giáo lớp em

BÀI 7. Tập làm văn: Kể ngắn theo tranh. Luyện tập về thời khoá biểu

BÀI 8. Tập đọc: Người mẹ hiền

BÀI 9. Chính tả: Người mẹ hiền

BÀI 10. Tập đọc: Bàn tay dịu dàng

BÀI 11. Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy

BÀI 12. Tập viết: Chữ hoa: G

BÀI 13. Chính tả: Bàn tay dịu dàng

BÀI 14. Tập làm văn: Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏi

CHỦ ĐIỂM 5: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

BÀI 1. Ôn tập giữa học kì I: Tiết 1

BÀI 2. Ôn tập giữa học kì I: Tiết 2

BÀI 3. Ôn tập giữa học kì I: Tiết 3

BÀI 4. Ôn tập giữa học kì I: Tiết 4

BÀI 5. Ôn tập giữa học kì I: Tiết 5

BÀI 6. Ôn tập giữa học kì I: Tiết 6

BÀI 7. Ôn tập giữa học kì I: Tiết 7

BÀI 8. Ôn tập giữa học kì I: Tiết 8

BÀI 9. Ôn tập giữa học kì I: Tiết 9

BÀI 10. Ôn tập giữa học kì I: Tiết 10

CHỦ ĐIỂM 6: ÔNG BÀ

BÀI 1. Tập đọc: Sáng kiến của bé Hà

BÀI 2. Chính tả: Ngày lễ

BÀI 3. Tập đọc: Bưu thiếp

BÀI 4. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm. Dấu chấm hỏi

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: H, I

BÀI 6. Chính tả: Ông và cháu

BÀI 7. Tập làm văn: Kể về người thân

BÀI 8. Tập đọc: Bà cháu

BÀI 9. Chính tả: Bà cháu

BÀI 10. Tập đọc: Cây xoài của ông em

BÀI 11. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

BÀI 12. Chính tả: Cây xoài của ông em

BÀI 13. Tập làm văn: Chia buồn an ủi

CHỦ ĐIỂM 7: CHA MẸ

BÀI 1. Tập đọc: Sự tích cây vú sữa

BÀI 2. Chính tả: Sự tích cây vú sữa

BÀI 3. Tập đọc: Mẹ

BÀI 4. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa : K, L

BÀI 6. Chính tả: Mẹ

BÀI 7. Tập làm văn: Gọi điện

BÀI 8. Tập đọc: Bông hoa Niềm Vui

BÀI 9. Chính tả: Bông hoa Niềm Vui

BÀI 10. Tập đọc: Quà của bố

BÀI 11. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về công việc gia đình. Kiểu câu: Ai làm gì ?

BÀI 12. Chính tả: Quà của bố

BÀI 13. Tập làm văn: Kể về gia đình

CHỦ ĐIỂM 8: ANH EM

BÀI 1. Tập đọc: Câu chuyện bó đũa

BÀI 2. Chính tả: Câu chuyện bó đũa

BÀI 3. Tập đọc: Nhắn tin

BÀI 4. Luyện từ và câu: Từ ngữ về tình cảm gia đìnBài  Câu kiểu Ai làm gì ?

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: M, N

BÀI 6. Chính tả: Tiếng võng kêu

BÀI 7. Tập làm văn: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi. Viết nhắn tin

BÀI 8. Tập đọc: Hai anh em

BÀI 9. Chính tả: Hai anh em

BÀI 10. Tập đọc: Bé Hoa

BÀI 11. Luyện từ và câu: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào ?

BÀI 12. Chính tả: Bé Hoa

BÀI 13. Tập làm văn: Chia vui. Kể về anh chị em

CHỦ ĐIỂM 9: BẠN TRONG NHÀ

BÀI 1. Tập đọc: Con chó nhà hàng xóm

BÀI 2. Chính tả: Con chó nhà hàng xóm

BÀI 3. Tập đọc: Thời gian biểu

BÀI 4. Luyện từ và câu: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào? Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: O, Ô, Ơ

BÀI 6. Chính tả: Trâu ơi !

BÀI 7. Tập làm văn: Khen ngợi. Kể ngắn về con vật. Lập thời gian biểu

BÀI 8. Tập đọc: Tìm ngọc

BÀI 9. Chính tả: Tìm ngọc

BÀI 10. Tập đọc: Gà “tỉ tê” với gà

BÀI 11. Luyện từ và câu: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào ?

BÀI 12. Chính tả: Gà “tỉ tê” với gà

BÀI 13. Tập làm văn: Ngạc nhiên, thích thú. Lập thời gian biểu

CHỦ ĐIỂM 10: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

BÀI 1. Ôn tập cuối học kì I : Tiết 1

BÀI 2. Ôn tập cuối học kì I : Tiết 2

BÀI 3. Ôn tập cuối học kì I : Tiết 3

BÀI 4. Ôn tập cuối học kì I : Tiết 4

BÀI 5. Ôn tập cuối học kì I : Tiết 5

BÀI 6. Ôn tập cuối học kì I : Tiết 6

BÀI 7. Ôn tập cuối học kì I : Tiết 7

BÀI 8. Ôn tập cuối học kì I : Tiết 8

BÀI 9. Ôn tập cuối học kì I : Tiết 9

BÀI 10. Ôn tập cuối học kì I : Tiết 10

CHỦ ĐIỂM 11: BỐN MÙA

BÀI 1. Tập đọc: Chuyện bốn mùa

BÀI 2. Chính tả: Chuyện bốn mùa

BÀI 3. Tập đọc: Thư Trung thu

BÀI 4. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về các mùa. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào ?

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa P, Q

BÀI 6. Chính tả: Thư Trung thu

BÀI 7. Tập làm văn: Đáp lời chào, lời tự giới thiệu

BÀI 8. Tập đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió

BÀI 9. Chính tả: Gió

BÀI 10. Tập đọc: Mùa xuân đến

BÀI 11. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về thời tiết Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào ? Dấu chấm, dấu chấm than

BÀI 12. Chính tả: Mưa bóng mây

BÀI 13. Tập làm văn: Tả ngắn về bốn mùa

CHỦ ĐIỂM 12: CHIM CHÓC

BÀI 1. Tập đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng

BÀI 2. Chính tả: Chim sơn ca và bông cúc trắng

BÀI 3. Tập đọc: Vè chim

BÀI 4. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc. Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu ?

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: R, S

BÀI 6. Chính tả: Sân chim

BÀI 7. Tập làm văn: Đáp lời cảm ơn. Tả ngắn về loài chim

BÀI 8. Tập đọc: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

BÀI 9. Chính tả: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

BÀI 10. Tập đọc: Cò và Cuốc

BÀI 11. Luyện từ và câu: từ ngữ về loài chim. Dấu chấm, dấu phẩy

BÀI 12. Chính tả: Cò và Cuốc

BÀI 13. Tập làm văn: Đáp lời xin lỗi. Tả ngắn về loài chim

CHỦ ĐIỂM 13: MUÔNG THÚ

BÀI 1. Tập đọc: Bác sĩ Sói

BÀI 2. Chính tả: Bác sĩ Sói

BÀI 3. Tập đọc: Nội quy Đảo Khỉ

BÀI 4. Luyện từ và câu: từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào ?

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa T, U, Ư

BÀI 6. Chính tả: Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên

BÀI 7. Tập làm văn: Đáp lời khẳng định. Viết nội quy

BÀI 8. Tập đọc: Quả tim khỉ

BÀI 9. Chính tả: Quả tim khỉ

BÀI 10. Tập đọc: Voi nhà

BÀI 11. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩy

BÀI 12. Chính tả: Voi nhà

BÀI 13. Tập làm văn: Đáp lời phủ định. Nghe – trả lời câu hỏi

CHỦ ĐIỂM 14: SÔNG BIỂN

BÀI 1. Tập đọc: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

BÀI 2. Chính tả: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

BÀI 3. Tập đọc: Bé nhìn biển

BÀI 4. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển.  Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ?

BÀI 5. Chính tả: Chữ hoa: V, X

BÀI 6. Chính tả: Bé nhìn biển

BÀI 7. Tập làm văn: Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

BÀI 8. Tập đọc: Tôm Càng và cá con

BÀI 9. Chính tả: Vì sao cá không biết nói ?

BÀI 10. Tập đọc: Sông Hương

BÀI 11. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển. Dấu phẩy

BÀI 12. Chính tả: Sông Hương

BÀI 13. Tập làm văn: Đáp lời đồng ý. Tả ngắn về biển

CHỦ ĐIỂM 15: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

BÀI 1. Ôn tập giữa học kì II : Tiết 1

BÀI 2. Ôn tập giữa học kì II : Tiết 2

BÀI 3. Ôn tập giữa học kì II : Tiết 3

BÀI 4. Thực hành Ôn tập giữa học kì II : Tiết 4

BÀI 5. Ôn tập giữa học kì II : Tiết 5

BÀI 6. Ôn tập giữa học kì II : Tiết 6

BÀI 7. Ôn tập giữa học kì II : Tiết 7

BÀI 8. Ôn tập giữa học kì II : Tiết 8

BÀI 9. Ôn tập giữa học kì II : Tiết 9

BÀI 10. Ôn tập giữa học kì II : Tiết 10

CHỦ ĐIỂM 16: CÂY CỐI

BÀI 1. Tập đọc: Kho báu

BÀI 2. Chính tả: Kho báu

BÀI 3. Tập đọc: Cây dừa

BÀI 4. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ? Dấu chấm, dấu phẩy

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa Y

BÀI 6. Chính tả: Cây dừa

BÀI 7. Tập làm văn: Đáp lời chia vui. Tả ngắn về cây cối

BÀI 8. Tập đọc: Những quả đào

BÀI 9. Chính tả: Những quả đào

BÀI 10. Tập đọc: Cây đa quê hương

BÀI 11. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì ?

BÀI 12. Tập viết: Chữ A hoa (kiểu 2)

BÀI 13. Chính tả: Hoa phượng

BÀI 14. Tập làm văn: Đáp lời chia vui. Nghe – trả lời câu hỏi

CHỦ ĐIỂM 17: BÁC HỒ

BÀI 1. Tập đọc: Ai ngoan sẽ được thưởng

BÀI 2. Chính tả: Ai ngoan sẽ được thưởng

BÀI 3. Tập đọc: Cháu nhớ Bác Hồ

BÀI 4. Luyện từ và câu: Từ ngữ về Bác Hồ

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa M, N (kiểu 2)

BÀI 6. Chính tả: Cháu nhớ Bác Hồ

BÀI 7. Tập làm văn: Nghe – trả lời câu hỏi

BÀI 8. Tập đọc: Chiếc rễ đa tròn

BÀI 9. Chính tả: Việt Nam có Bác

BÀI 10. Tập đọc: Cây và hoa bên lăng Bác

BÀI 11. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về Bác Hồ. Dấu chấm, dấu phẩy

BÀI 12. Chính tả: Cây và hoa bên lăng Bác

BÀI 13. Tập làm văn: Đáp lời khen ngợi. Tả ngắn về Bác Hồ

CHỦ ĐIỂM 18: NHÂN DÂN

BÀI 1. Tập đọc: Chuyện quả bầu

BÀI 2. Chính tả: Chuyện quả bầu

BÀI 3. Tập đọc: Tiếng chổi tre

BÀI 4. Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Dấu chấm, dấu phẩy

BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: Q, V (Kiểu 2)

BÀI 6. Chính tả: Tiếng chổi tre

BÀI 7. Tập làm văn: Đáp lời từ chối. Đọc sổ liên lạc

BÀI 8. Tập đọc: Bóp nát quả cam

BÀI 9. Chính tả: Bóp nát quả cam

BÀI 10. Tập đọc: Lượm

BÀI 11. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : từ ngữ chỉ nghề nghiệp

BÀI 12. Chính tả: Lượm

BÀI 13. Tập làm văn: Đáp lời an ủi. Kể chuyện được chứng kiến (viết)

BÀI 14. Tập đọc: Người làm đồ chơi

BÀI 15. Chính tả: Người làm đồ chơi

BÀI 16. Tập đọc: Đàn bê của anh Hồ Giáo

BÀI 17. Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp

BÀI 18. Tập viết: Ôn cách viết các chữ hoa: A, M, N, Q, V (kiểu 2)

BÀI 19. Chính tả: Đàn bê của anh Hồ Giáo

BÀI 20. Tập làm văn: Kể ngắn về người thân (nói, viết)

CHỦ ĐIỂM 19: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II

BÀI 1. Ôn tập cuối học kì II : Tiết 1

BÀI 2. Ôn tập cuối học kì II : Tiết 2

BÀI 3. Ôn tập cuối học kì II : Tiết 3

BÀI 4. Ôn tập cuối học kì II : Tiết 4

BÀI 5. Ôn tập cuối học kì II : Tiết 5

BÀI 6. Ôn tập cuối học kì II : Tiết 6

BÀI 7. Ôn tập cuối học kì II : Tiết 7

BÀI 8. Ôn tập cuối học kì II : Tiết 8

BÀI 9. Ôn tập cuối học kì II : Tiết 9

BÀI 10. Ôn tập cuối học kì II : Tiết 10

9 Responses

  1. Phan Ngan viết:

    CHỦ ĐIỂM 1: EM LÀ HỌC SINH
    BÀI 4. Luyện từ và câu: “Từ và câu”
    BÀI 6. Tập đọc: Ngày hôm qua dâu rồi ? (Thiếu bài)
    BÀI 12. Tập đọc: Mít làm thơ (Thiếu bài)
    CHỦ ĐIỂM 2: BẠN BÈ
    BÀI 3. Tập đọc: Danh sách học sinh tổ 1 , lớp 2A (Thiếu bài)
    BÀI 12. Tập đọc: Mít làm thơ (tiếp theo) (Thiếu bài)
    CHỦ ĐIỂM 3: TRƯỜNG HỌC
    BÀI 6. Tập đọc: Cái trống trường em (Thiếu bài)
    BÀI 11. Luyện từ và câu: Câu kiểu Ai là gì ? Khẳng định. Phủ định. Mở rộng vốn từ: “từ ngữ về” đồ dùng học tập
    BÀI 12. Tập đọc: Mua kính (thiếu bài)
    CHỦ ĐIỂM 4: THẦY CÔ
    BÀI 6. Tập đọc: Cô giáo lớp em (Thiếu bài)
    BÀI 13. Tập đọc: Đổi giày (Thiếu bài)
    CHỦ ĐIỂM 6: ÔNG BÀ
    BÀI 6. Tập đọc: Thương ông (Thiếu bài)
    BÀI 12: Tập đọc: Đi chợ (Thiếu bài)
    BÀI 14. Tập làm văn: Chia buồn, an ủi (Thiếu dấu phẩy)

  2. Phan Ngan viết:

    CHỦ ĐIỂM 7: CHA MẸ
    BÀI 3. Tập đọc: Điện thoại ( Thiếu bài)
    BÀI 4. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy
    Bài 5. Tập đọc: Mẹ (Sai thứ tự)
    BÀI 12. Tập đọc: Há miệng chờ sung

  3. Phan Ngan viết:

    CHỦ ĐIỂM 8: ANH EM
    BÀI 4. Luyện từ và câu: Từ ngữ về tình cảm gia đình. Câu kiểu Ai làm gì ? Dấu chấm, dấu chấm hỏi (Sai tựa bài)
    BÀI 6. Tập đọc: Tiếng võng kêu (Thiếu bài)
    BÀI 12. Tập đọc: Bán chó (Thiếu bài)
    CHỦ ĐIỂM 9: BẠN TRONG NHÀ
    BÀI 6. Tập đọc: Đàn gà mới nở
    BÀI 12. Tập đọc: Thêm sừng cho ngựa

  4. Phan Ngan viết:

    CHỦ ĐIỂM 11: BỐN MÙA
    BÀI 3. Tập đọc: Lá thư nhầm địa chỉ (Thiếu bài)
    BÀI 4. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về các mùa. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào ?
    BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa P, Q (Sai thứ tự)
    BÀI 6. Tâp đọc: Thư Trung thu (Thiếu bài)
    BÀI 12. Tập đọc: Mùa nước nổi (Thiếu bài)

  5. Phan Ngan viết:

    CHỦ ĐIỂM 12: CHIM CHÓC
    BÀI 3. Tập đọc: Thông báo của thư viện vườn chim (Thiếu bài)
    BÀI 4. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc. Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu ?
    BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: R, S
    BÀI 6. Tập đọc: Vè chim (Sai thứ tự)
    BÀI 10. Tập đọc: Chim rừng Tây Nguyên (Thiếu bài)
    BÀI 11. Luyện từ và câu: từ ngữ về loài chim. Dấu chấm, dấu phẩy
    BÀI 12. Tập đọc: Cò và Cuốc (Sai thứ tự)
    BÀI 13. Chính tả: Cò và Cuốc

  6. Phan Ngan viết:

    CHỦ ĐIỂM 13: MUÔNG THÚ
    BÀI 6. Tập đọc: Sư Tử xuất quân (Thiếu bài)
    BÀI 10. Tập đọc: Gấu trắng là chúa tò mò
    BÀI 12. Tập đọc: Voi nhà (Thiếu bài)
    CHỦ ĐIỂM 14: SÔNG BIỂN
    BÀI 3. Tập đọc: Dự báo thời tiết (Thiếu bài)
    BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: V, X (Sai tựa)
    BÀI 6. Tập đọc: Bé nhìn biển (Sai thứ tự)
    BÀI 12. Tập đọc: Cá sấu sợ cá mập (Thiếu bài)

  7. Phan Ngan viết:

    CHỦ ĐIỂM 16: CÂY CỐI
    BÀI 3. Tập đọc: Bạn có biết (Thiếu bài)
    BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa Y
    BÀI 6. Tập đọc: Cây dừa (Sai thứ tự)
    BÀI 13. Tập đọc: Cậu bé và cây si già (Thiếu bài)
    CHỦ ĐIỂM 17: BÁC HỒ
    BÀI 3. Tập đọc: Xem truyền hình (Thiếu bài)
    BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa M, N (kiểu 2)
    BÀI 6.Tập đọc: Cháu nhớ Bác Hồ (Sai thứ tự)
    BÀI 12. Tập đọc: Bảo vệ như thế là rất tốt (Thiếu bài)

  8. Phan Ngan viết:

    CHỦ ĐIỂM 18: NHÂN DÂN
    BÀI 3. Tập đọc: Quyển sổ liên lạc (Thiếu bài)
    BÀI 6. Tập đọc: Tiếng chổi tre (Sai thứ tự)
    BÀI 10. Tập đọc: Lá cờ (Thiếu bài)
    BÀI 12. Tập đọc: Lượm (Sai thứ tự)
    BÀI 19. Tập đọc: Cháy nhà hàng xóm (Thiếu bài)

  9. Phan Ngan viết:

    CHỦ ĐIỂM 2: BẠN BÈ
    BÀI 4. Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai là gì ?
    BÀI 5. Tập viết: Chữ hoa: B, C
    BÀI 6. Tập đọc: Gọi bạn
    BÀI 7. Chính tả: Gọi bạn
    -> Sai thứ tự

Trả lời