ÔN TẬP CHƯƠNG 3

 

I. Nhóm Cacbon:

– Vị trí: nhóm IVA; thành phần: C, Si, Ge, Sn, Pb

– Cấu hình e: ns2np2

– Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C → Pb

II. Đơn chất

 

Cacbon (C)

Silic (Si)

Cấu hình e

1s22s22p2

1s22s22p63s23p2

Tính chất

– Tính khử:

– Tác dụng với oxi:

C0+O2t0C+4O2

C+4O2+C0t02C+2O

– Tác dụng với hợp chất:

$$\mathop C\limits^0 + 4HN{O_3} \to \mathop C\limits^{ + 4} {O_2} \uparrow + 4N{O_2} \uparrow + 2{H_2}O$$

$$\overset{0}{\mathop{\text{ }C}}\,+FeO\xrightarrow{{{t}^{0}}}\overset{+2}{\mathop{C}}\,O+Fe$$

– Tính oxi hóa

C0+2H2t0C+4H4

$$\overset{0}{\mathop{C}}\,+Al\xrightarrow{{{t}^{0}}}A{{l}_{4}}\overset{-4}{\mathop{{{C}_{3}}}}\,$$ (nhôm cacbua)

– Tính khử:

– Tác dụng với phi kim

$$\overset{0}{\mathop{Si}}\,+{{O}_{2}}\xrightarrow{{{t}^{0}}}\overset{+4}{\mathop{Si}}\,{{O}_{2}}$$

$$\overset{0}{\mathop{Si}}\,+2{{F}_{2}}\xrightarrow{{{t}^{0}}}\overset{+4}{\mathop{Si}}\,{{F}_{4}}$$

– Tác dụng với hợp chất:

\(2NaOH + {\rm{ }}{H_2}O + \mathop {Si}\limits^0 \; \to N{a_2}\mathop {Si}\limits^{ + 4} {O_3} + {H_2}\)

– Tính oxi hóa:

Si + kim loại t0 silixua kim loại

VD: 2Mg + $$\overset{0}{\mathop{Si}}\,\xrightarrow{{{t}^{0}}}M{{g}_{2}}\overset{-4}{\mathop{Si}}\,$$

 

Điều chế

– Than chì [p,xt]20000C  Kim cương

– Than muội: CH4 t0,xt  C + 2H2

– Trong PTN: SiO2 + 2Mg  Si + 2MgO

– Trong công nhiệp: SiO2 + 2Ct0\xrightarrow{{{t}^{0}}} Si + 2CO

Trạng thái tự nhiên

– Kim cương và than chì là cacbon ở dạng tự do, khoáng vật: Canxit (CaCO3), Magiezit (MgCO3), Đolomit (CaCO3.MgCO3), dầu mỏ, khí đốt thiên nhiên

– Tồn tại trong hợp chất, chủ yếu là cát (SiO2), các khoáng vật: cao lanh, xecpentin.

III. Hợp chất

Tên

CTHH

Tính chất

Điều chế

Cacbon đioxit

CO2

– Khí, nặng hơn KK, không cháy, không duy trì sự cháy

– Là một oxit axit tác dụng với bazơ:

OH + CO2 → CO32- +H2O.

OH + CO2 → HCO3

Đặt x= \(\frac{{{n_{O{H^ – }}}}}{{{n_{C{O_2}}}}}\)

Sản phẩm tạo thành phụ thuộc vào x

– Tính oxi hóa yếu:

 + 2Mg t0C+2O  + 2MgO

PTN: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

 

 

 

 

 

 

 

Cacbon monooxit

CO

– Khí, bền, độc

– Là một oxit trung tính.

– Là chất khử mạnh: chỉ khử được các oxit của kim loại yếu hơn Al

  MxOy + y$$\mathop C\limits^{ + 2} O$$ t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} xM + y$$\mathop C\limits^{ + 4} {O_2}$$ 

Trong CN:

C + H2O khí than ướt

CO2 + C t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} khí lò gas

Trong PTN:

HCOOH t0,H2SO4dCO + H2O

 

Axit cacbonic

H2CO3

– Là axit rất yếu và kém bền

– Phân li 2 nấc

– Dễ bị phân hủy: H2CO3 → CO2↑ + H2O

 

Muối cacbonat

CO32- ;

 

 

HCO3

– Dễ tan

Tính chất hóa học:

+) Muối CO32- có tính bazơ:

CO32- + H+ → H2O + CO2  

+) Muối HCO3 có tính lưỡng tính:

HCO3 + H+ → H2O + CO2 \uparrow  

HCO3 + OH → CO32- + H2O

– Phản ứng nhiệt phân:

2NaHCO3 t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} Na2CO3 + CO2↑ + H2O

CaCO3 t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} CaO + CO2↑  

 

Silic đioxit

SiO2

– Không tan trong nước, chất ở dạng tinh thể thạch anh.

– Tính chất:

+ Tính chất oxit axit:

SiO2 + 2NaOH(nóng chảy) t0\xrightarrow{{{t}^{0}}} Na2SiO3 + H2O

– Tác dụng với HF:

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

→ Dùng HF khắc chữ lên thủy tinh

– Có trong tự nhiên (cát, thạch anh…)

Axit Silixic

H2SiO3 

– Là axit rất yếu tồn tại ở thể rắn (< H2CO3)

Na2SiO3 + CO2 + H2O → H2SiO3↓ + Na2CO3

 

Muối Silicat

SiO32-

– Thủy tinh lỏng: Na2SiO3 và K2SiO3

– Phản ứng thủy phân:

Na2SiO3 + 2H2 2NaOH + H2SiO3

 

IV. Công nghiệp silicat (đọc thêm)

Khái niệm, thành phần, phương pháp sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng.

You may also like...

1 Response

Trả lời