Category: Môn Tiếng anh

Lớp 6

NGỮ PHÁP: WILL/WON’T – UNIT 6 0

NGỮ PHÁP: WILL/WON’T – UNIT 6

WILL/WON’T TO TALK ABOUT INTENTIONS (DÙNG WILL/WON’T ĐỂ NÓI VỀ DỰ ĐỊNH TƯƠNG LAI) – Will và won’t cũng là động từ khuyết thiếu nên không cần chia theo các...

NGỮ ÂM: ÂM / S / VÀ / Ʃ / – UNIT 6 0

NGỮ ÂM: ÂM / S / VÀ / Ʃ / – UNIT 6

Quy tắc phát âm /ʃ/ 1. “sh” luôn được phát âm /ʃ/ shop     dish     2. “c” được phát âm là /ʃ/ khi đứng trước “ia,io,iu,ea” special     delicious     3. “s” phát...

WRITING – UNIT 6: OUR TET HOLIDAY 0

WRITING – UNIT 6: OUR TET HOLIDAY

Write a paragragh bout (100-120 words) to describe a festival that is important in your country. – When the festival occurs. – What you do during it. – What you like...

NGỮ ÂM – UNIT 5 – ÂM /T/ VÀ /ST/ 0

NGỮ ÂM – UNIT 5 – ÂM /T/ VÀ /ST/

Nghe một số phát âm sau Âm /t/ Âm /st/ – take      – breakfast       – talk       – cost       – pretty       – fast      – attract        – forest     ...

KĨ NĂNG ĐỌC – UNIT 5 0

KĨ NĂNG ĐỌC – UNIT 5

– Xác định từng câu hỏi trong bài là hỏi về cái gì hay người nào. (Chú ý những câu hỏi What, Where, Who, …) – Gạch chân những key...

TỪ VỰNG – UNIT 6: OUR TET HOLIDAY 0

TỪ VỰNG – UNIT 6: OUR TET HOLIDAY

1. apricot blossom:           hoa mai   2. calendar /ˈkælɪndə(r)/     (n) quyển lịch – An old calendar for 2012 was still hanging on the wall of her office. (Một quyển lịch của năm...

NGỮ PHÁP – SHOULD/SHOULDN’T – UNIT 6 0

NGỮ PHÁP – SHOULD/SHOULDN’T – UNIT 6

SHOULD/SHOULDN’T FOR ADVICE (ĐƯA RA LỜI KHUYÊN VỚI SHOULD/SHOULDN’T) Should là một động từ khuyết thiếu tức là không cần chia theo các ngôi (không phân biệt chủ ngữ số...

KĨ NĂNG NGHE – UNIT 4 0

KĨ NĂNG NGHE – UNIT 4

KỸ NĂNG NGHE – Trước khi nghe, hãy ôn tập lại các từ mới trong unit 1 lượt trong phần Từ Vựng – Unit 4: nghe cách phát âm của...

KĨ NĂNG VIẾT – UNIT 4 0

KĨ NĂNG VIẾT – UNIT 4

– Bài tập chọn đáp án gần nghĩa: + Xác định trong câu đã cho sử dụng thì nào trong tiếng Anh + Đọc qua một lượt để hiểu ý...

TỪ TỰNG – UNIT 5 – KÌ QUAN THIÊN NHIÊN THẾ GIỚI 0

TỪ TỰNG – UNIT 5 – KÌ QUAN THIÊN NHIÊN THẾ GIỚI

1. backpack /ˈbækpæk/     (n): ba lô – He is wearing a heavy backpack. (Anh ta đang đeo một chiếc ba lô rất nặng) – She prepared a big backpack for her trip. (Cô ấy...