Môn Tiếng Anh lớp 11

Lớp 11

TỪ VỰNG UNIT 1 – THE GENERATION GAP 1

TỪ VỰNG UNIT 1 – THE GENERATION GAP

1. afford  /əˈfɔːd/  (v): có khả năng chi trả – We can’t afford to go abroad this summer. (Chúng tôi không thể đi...

MODAL VERBS: SHOULD & OUGHT TO; MUST & HAVE TO 0

MODAL VERBS: SHOULD & OUGHT TO; MUST & HAVE TO

I. MUST & HAVE TO 1. Must + V –  Diễn đạt sự cần thiết hoặc bắt buộc phải làm điều...

STRONG AND WEAK FORMS OF WORDS IN CONNECTED SPEECH 0

STRONG AND WEAK FORMS OF WORDS IN CONNECTED SPEECH

(Cách đọc âm mạnh và âm yếu của từ nối trong lời nói) Trong tiếng Anh có những từ không...

LISTEN ABOUT THE GENERATION GAP 2

LISTEN ABOUT THE GENERATION GAP

Kỹ năng nghe rồi điền từ. Đọc lướt qua văn bản trước khi bắt đầu ghi. Khi bạn nghe, hãy...

TỪ VỰNG UNIT 2 – RELATIONSHIPS 1

TỪ VỰNG UNIT 2 – RELATIONSHIPS

1. achievement  /əˈtʃiːvmənt/  (n): thành tích – They were proud of their children’s achievements. (Họ tự hào về thành tích của con...

LINKING VERBS: BE, SEEM, VERBS OF PERCEPTION; CLEFT SENTENCES: IT IS/ WAS…THAT… 0

LINKING VERBS: BE, SEEM, VERBS OF PERCEPTION; CLEFT SENTENCES: IT IS/ WAS…THAT…

I. LINKING VERBS: be, seem, verbs of perception “Linking verb” dùng khi nối chủ ngữ và vị ngữ (vị ngữ...

CONTRACTED FORMS: NOUS/PRONOUNS, ETC. + VERBS; VERBS + NOT 1

CONTRACTED FORMS: NOUS/PRONOUNS, ETC. + VERBS; VERBS + NOT

Full form Contracted form I am I / you/ we/ they have he/ she/ it is you/ we/ they are...

READING COMPREHENSION ABOUT RELATIONSHIPS 0

READING COMPREHENSION ABOUT RELATIONSHIPS

1. Điền vào chỗ trống: – Nghĩa của từ vựng – Liên từ – Cụm động từ  2. Kỹ năng...

TỪ VỰNG UNIT 3 – BECOMING INDEPENDENT 2

TỪ VỰNG UNIT 3 – BECOMING INDEPENDENT

1. confident /ˈkɒnfɪdənt/ (adj): tự tin The teacher wants the children to feel confident about asking questions when they don’t understand. (Giáo...

TO – INFINITIVES AFTER NOUNS/ ADJECTIVES 1

TO – INFINITIVES AFTER NOUNS/ ADJECTIVES

Chúng ta có thể sử dụng To – V đứng sau tính từ để đưa ra lý do cho tính...